dau-thuy-luc-01-220x300
dau-thuy-luc-02-220x300

Mô tả:

Dầu thủy lực chống mài mòn cao cấp chịu sự bền cắt cao với nhiệu cấp độ nhớt, sử dụng cho những ứng dụng mà môi trường vận hành có nhiều biến động về nhiệt độ và áp suất lớn.

Ứng dụng:

Các hệ thống thủy lực công nghiệp có sự biến đổi lớn về nhiệt độ

Các hệ thống thủy lực di động, máy xây dựng và máy nông nghiệp.

Hệ thống thủy lực có bơm dạng cánh gạt hoặc piston

Các loại xe nâng chạy trong kho lạnh

Các máy gia công kim loại (CNC)

Các loại hộp giảm tốc kín

Ưu điểm sử dụng:

Dầu gốc cao cấp chịu sự bền cắt tốt trong các môi trường áp lực cao và khả năng chịu dãy nhiệt độ rộng

Dầu có chỉ số độ nhớt cao, hạt dầu mịn đảm bảo chất lượng dầu qua hệ thống lọc ổn định giúp thiết bị vận hành êm ái không sự cố

Dầu có tính tương thích cao không gây ra các hiện tượng chai hoặc trương, tương thích với các kim loại mềm thường có trong các loại bơm piston hướng trục

Khả năng tách khí nhanh chóng giúp hệ thống không có sự hiện diện của bọt khí

Khả năng tách nước tuyệt hảo, hạn chế hình thành nhũ tương khi nhiễm nước đảm bảo tuổi thọ dầu kéo dài

Khả năng chống gỉ tốt

Đặc tính kĩ thuật

Chỉ số kĩ thuật VG32/ AW32 VG46/ AW46 VG68/ AW68
Khối lượng riêng(Kg/l -15 độ C) 0.85 0.85 0.85
Độ nhớt động học tại 40 độ C(cST) 29-35 41-50 61-70
Chỉ số nhớt (VI), MIN 95 95 95
Độ tạo bọt(ml/ml), MAX 10/0 10/0 10/0
Độ chớp cháy cốc hở COC (độ C), MIN 200 200 200
Nhiệt độ đông đặc (độ C), MAX -9 -9 -9
Hàm lượng nước, % thể tích, MAX 0.05 0.05 0.05
Hàm lượng kẽm(%wt), MIN 0.25 0.25 0.25